Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Giang công khai các điều kiện đảm bảo chất lượng đào tạo

Thứ hai - 20/06/2022 04:24 22 0
CÁC ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG
1. Quy mô đào tạo hình thức chính quy đến ngày 31/12/2022 (Người học)
STT Trình độ/ lĩnh vực/ ngành đào tạo Mã lĩnh vực/ngành Quy mô đào tạo
C CAO ĐẲNG NGÀNH GIÁO DỤC MẦM NON    
6 Cao đẳng chính quy 51140201 72
6.1 Chính quy 51140201 72
7 Cao đẳng vừa làm vừa học 0 0
2.  Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu:
 2.1. Thống kê số lượng, diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá:
             - Tổng diện tích đất của trường (ha): 2,3 ha
         - Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo thuộc sở hữu của trường tính trên một sinh viên chính quy: 60,3m2
 
TT Loại phòng Số lượng Diện tích sàn xây dựng (m2)
  1 Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng đa năng, phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên của cơ sở đào tạo   4.231
1.1. Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ 01 728
1.2. Phòng học từ 100 - 200 chỗ 05 462
1.3. Phòng học từ 50 - 100 chỗ 0 0
1.4. Số phòng học dưới 50 chỗ 18 900
1.5 Số phòng học đa phương tiện 05 462
1.6 Phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên của cơ sở đào tạo 27 1.679
2. Thư viện, trung tâm học liệu 01 36
3. Trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm, cơ sở thực hành, thực tập, luyện tập 03 243
  Tổng 61 4.510
 2.2 Các thông tin khác   
    2.2.1 Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị
TT Tên Dạnh mục trang thiết bị chính Phục vụ
Ngành/Nhóm ngành/Khối ngành đào tạo
1 Phòng thực hành Tin học số 1 Máy điều hòa LG Ngành GDMN,
Khối ngành I
Máy vi tính FPT tinh thể lỏng
Bộ Switch mạng 24 cổng
Máy chiếu Projetơ Opima
2 Phòng thực hành Tin học số 2 Bàn điều khiển giáo viên WE-LL200ACH Ngành GDMN,
Khối ngành I
Bảng điều khiển học sinh WE-HU30CH
Máy điều hòa
Máy Projeto OPIMA
Máy  vi tính LCD BENQ
Ship mạng TP-LIUK 24 cổng (chia mạng)
3 Phòng thực hành Tin học số 3 Cây case máy tính Đông Nam Á Ngành GDMN,
Khối ngành I
Máy chiếu đa năng
Khối điều khiển học viên 4 cổng
Điều hoà nhiệt độ LG  2 cục 2 chiều
Điều hoà nhiệt độ LG 2  cục 1 chiều
Bảng viết điện tử Panasonic KX- B635
Màn điều khiển điện DA- LI TE 2,4x1,8m
Máy vi tính V-PLUS


     2.2.2. Thống kê về học liệu (giáo trình, học liệu, tài liệu, sách tham khảo... sách,tạp chí, kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện
TT Nhóm ngành đào tạo Số lượng
1 Nhóm ngành 1
- Số lượng đầu sách (giáo trình và tài liệu tham khảo)
- Số lượng quyển sách (giáo trình và tài liệu tham khảo)
- Máy tính được kết nối mạng Internet

3.950
73.423
28

3. Danh sách giảng viên toàn thời gian
Stt Họ và tên Chức danh khoa học Trình độ chuyên môn Chuyên môn đào tạo Ngành tham gia giảng dạy
Tên ngành cao đẳng Tên ngành đại học
1 Vũ Thị Thanh Châu   Thạc sĩ Tâm lý giáo dục Giáo dục Mầm non  
2 Nguyễn T. Minh Cúc   Thạc sĩ Quản lý Giáo dục Giáo dục Mầm non  
3 Nguyễn Thanh Dung   Thạc sĩ Văn học nước ngoài Giáo dục Mầm non  
4 Trịnh Tiến Dũng   Thạc sĩ Toán học Giáo dục Mầm non  
5 Nguyễn Văn Duy   Thạc sĩ Hệ thống thông tin Giáo dục Mầm non  
6 Phạm Quý Dương   Đại học Kỹ sư Tin học Giáo dục Mầm non  
7 Hà Thị Hanh   Thạc sĩ Giáo dục Mầm non Giáo dục Mầm non  
8 Nguyễn Hoàng Hoa   Thạc sĩ LL, PP dạy học bộ môn văn và TV Giáo dục Mầm non  
9 Ngạc Giang Hội   Thạc sĩ Toán học Giáo dục Mầm non  
10 Phạm Thị Hồng   Thạc sĩ Ngữ văn Giáo dục Mầm non  
11 Trần Thị Hồng   Thạc sĩ GD MN Giáo dục Mầm non  
12 Đỗ Khắc Hùng   Tiến sỹ Sinh thái học Giáo dục Mầm non  
13 Nguyễn Thái Hùng   Thạc sĩ Quản lý Giáo dục Giáo dục Mầm non  
14 Trần Quang Hùng   Thạc sĩ Hoá học Giáo dục Mầm non  
15 Hoàng Thị Hường   Thạc sĩ PP dạy học sinh học Giáo dục Mầm non  
16 Đàm Quốc Kiên   Thạc sĩ Mĩ thuật Giáo dục Mầm non  
17 Nguyễn T. Ngọc Lan   Thạc sĩ Lịch sử VN Giáo dục Mầm non  
18 Phạm Thị Lan   Thạc sĩ Lịch sử Giáo dục Mầm non  
19 Vũ Thị Phong Lan   Đại học Vật  Lý, Tin học Giáo dục Mầm non  
20 Lê Thị Liễu   Thạc sĩ Lịch sử Giáo dục Mầm non  
21 Nguyễn Thị Liệu   Thạc sĩ Địa lý Giáo dục Mầm non  
22 Nguyễn Mạnh Linh   Đại học Âm nhạc Giáo dục Mầm non  
23 Vũ Đình Mạnh   Thạc sĩ Tâm lý GD Giáo dục Mầm non  
24 Đỗ Thị Hằng Nga   Thạc sĩ Triết học Giáo dục Mầm non  
25 Nguyễn Đình Nguyên   Đại học Âm nhạc Giáo dục Mầm non  
26 Nguyễn T. Hồng Nguyên   Thạc sĩ GDMN Giáo dục Mầm non  
27 Nguyễn Minh Nguyệt   Tiến sĩ Lý luân và PP dạy học Lịch sử Giáo dục Mầm non  
28 Vũ Thị Nhâm   Thạc sĩ GD MN Giáo dục Mầm non  
29 Đồng Thanh Phong   Thạc sĩ Mỹ thuật tạo hình Giáo dục Mầm non  
30 Cự Minh Sơn   Đại học Tiếng trung Giáo dục Mầm non  
31 Nguyễn T. Hồng Thanh   Thạc sĩ Hình học tô pô Giáo dục Mầm non  
32 Hoàng Thị Thoan   Thạc sĩ Tiếng trung Giáo dục Mầm non  
33 Bùi Phương Thúy   Thạc sĩ Địa lý Giáo dục Mầm non  
34 Bùi Ngọc Thủy   Đại học GDTC Giáo dục Mầm non  
35 Lê Như Thuỷ   Thạc sĩ Tiếng anh SP Giáo dục Mầm non  
36 Nguyễn Thị Thủy   Thạc sĩ Hoá học Giáo dục Mầm non  
37 Hoàng Thị Hoài Thư   Thạc sĩ Giáo dục học Giáo dục Mầm non  
38 Nông T. Hoài Thương   Thạc sĩ Tâm lý GD Giáo dục Mầm non  
39 Bùi Thị Toàn   Thạc sĩ Văn học VN Giáo dục Mầm non  
40 Vũ Đức Việt   Thạc sĩ PP dạy học tiếng việt Giáo dục Mầm non  
Tổng số giảng viên toàn trường: 40

 1.5. Danh sách giảng viên thỉnh giảng tham gia giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non: 0

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập9
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm8
  • Hôm nay1,204
  • Tháng hiện tại45,206
  • Tổng lượt truy cập3,682,294
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây