Trang thông tin tổng hợp
    Trang thông tin tổng hợp
    • Ẩm Thực
    • Công Nghệ
    • Kinh Nghiệm Sống
    • Du Lịch
    • Hình Ảnh Đẹp
    • Làm Đẹp
    • Phòng Thủy
    • Xe Đẹp
    • Du Học
    Ẩm Thực Công Nghệ Kinh Nghiệm Sống Du Lịch Hình Ảnh Đẹp Làm Đẹp Phòng Thủy Xe Đẹp Du Học
    1. Trang chủ
    2. Du Học
    Mục Lục
    • #1.1. “Nhập liệu” trong tiếng Anh là gì?
    • #2.2. Cách sử dụng từ “nhập liệu” trong những tình huống Tiếng Anh:
    • #3.3. Cụm từ thông dụng trong Tiếng Anh về từ “nhập liệu” phổ biến nhiều lĩnh vực khác:

    Nhập Liệu trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

    avatar
    kangta
    07:17 08/06/2024

    Mục Lục

    • #1.1. “Nhập liệu” trong tiếng Anh là gì?
    • #2.2. Cách sử dụng từ “nhập liệu” trong những tình huống Tiếng Anh:
    • #3.3. Cụm từ thông dụng trong Tiếng Anh về từ “nhập liệu” phổ biến nhiều lĩnh vực khác:

    Ở bài trước chúng ta đã tìm hiểu về một danh từ được biết đến khá nhiều và mang nghĩa đa dạng và ngữ cảnh khác nhau tuỳ theo từng tình huống mà chúng ta sẽ sử dụng. Trong ở bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau đi tìm hiểu một danh từ khá gần gũi với hầu hết tất cả mọi người. Từ này hầu như trong mỗi chúng ta đều sẽ có ít nhất một lần về những lĩnh vực như kinh doanh, tin học máy tính văn văn phòng đó chính là từ “nhập liệu”.Vì vậy tiếp tục theo dõi mình để xem từ này có gì thú vị và làm ví dụ để hiểu rõ từng nghĩa của nó nhé! Hãy tìm hiểu và vận dụng từ này thật chuyên nghiệp. Good luck!

    nhập liệu trong tiếng Anh

    nhập liệu trong tiếng Anh

    1. “Nhập liệu” trong tiếng Anh là gì?

    Input

    Cách phát âm: /ˈɪn.pʊt/

    Định nghĩa:

    Nhập liệu hay còn gọi là nhập dữ liệu,số liệu là công việc phải trải qua một khoảng thời gian đào tạo chuyên nghiệp. Thường về những việc để thực hành việc nhập kiểm tra, so sánh thống kê, đối chiếu và quản lý dữ liệu. Công việc đòi hỏi nhiều kỹ năng chuyên môn để trở thành một nhân viên nhập dữ liệu chuyên nghiệp. Nhập liệu đòi hỏi phải kết hợp giữa nhiều kĩ năng khác nhau như: tốc độ hoạt động mắt và tay phải thật nhanh với độ chính xác cao và tập trung cao độ, thời gian ngồi trước máy tính hàng giờ…

    Loại từ trong Tiếng Anh:

    Có thể là danh từ hoặc động từ trong câu tùy vào mỗi trường hợp ngữ cảnh khác nhau.

    • Limited input by saving your home address and your work because it was dangerous to show publicly.
    • Hạn chế nhập liệu bằng cách lưu địa chỉ nhà riêng và cơ quan của bạn vì nó rất nguy hiểm khi hiển thị công khai.
    • This humane activity made the high-end two-hand input device completely impractical and ineffective.
    • Hoạt động nhân văn này khiến cho cái thiết bị cao cấp sử dụng hai tay nhập liệu trở nên hoàn toàn không khả thi và không đạt hiệu quả

    2. Cách sử dụng từ “nhập liệu” trong những tình huống Tiếng Anh:

    nhập liệu trong tiếng Anh

    nhập liệu trong tiếng Anh

    Chỉ những phần nào đó mang thông tin đến một máy , hoặc nơi nơi này được kết nối với một thiết bị bất kì:

    • The inputs for DVD are located on the back of the computer CPU.
    • Các đầu vào cho DVD nằm ở phía sau CPU máy tính

    “Input” chỉ hành động đưa thông tin vào một máy tính hoặc các mảnh của điện tử thiết bị:

    • I spent a lot of time all morning input data into my computer carefully so as not to mess up the information of registered customers.
    • Tôi đã dành rất nhiều thời gian cả buổi sáng để nhập dữ liệu vào máy tính cho thật cẩn thận để không làm sai thông tin những khách hàng vừa đăng kí.

    Mở rộng ra “Input” là từ để nói tình huống thông tin , tiền bạc hoặc năng lượng được đưa vào hệ thống , tổ chức hoặc máy móc để nó có thể hoạt động:

    • The city plans to get input from local community groups in different territories in the town.
    • Thành phố có kế hoạch lấy ý kiến từ các nhóm cộng đồng địa phương tại từng khu vực lãnh thổ khác nhau trong thị trấn.

    Dùng những cụm từ “Input” trong tình huống trợ giúp , ý tưởng hoặc kiến thức mà ai đó cung cấp cho một dự án , tổ chức:

    input from somebody/something: đầu vào/nhập liệu từ ai đó / cái gì đó:

    • We held a very productive meeting with a lot of good input from various technical departments.
    • Chúng tôi đã tổ chức một cuộc họp rất hiệu quả với rất nhiều ý kiến đóng góp tốt từ nhiều bộ phận kỹ thuật khác nhau.
    • We always want our employees and potential customers to input on new product development through a trial product offering service.
    • Chúng tôi luôn mong muốn nhân viên và khách hàng tiềm năng đóng góp vào việc phát triển sản phẩm mới thông qua dịch vụ cung cấp sản phẩm dùng thử.

    Sử dụng“Input” trong trường hợp tham gia vào sản xuất một cái gì đó và có một chi phí mà ảnh hưởng đến lợi nhuận :

    • Much of the input cost is related to the cost of the minimum labor force to produce a product.
    • Phần lớn chi phí đầu vào liên quan đến chi phí của lực lượng sức lao động tối thiểu để tạo ra một sản phẩm.

    Khi bạn muốn nói về các thông tin mà bạn đưa vào một máy tính ta dùng “input”

    • If the words in the input are incorrect, the system will automatically check and mark them.
    • Các từ trong đầu vào nếu không đúng chính tả sẽ được hệ thông kiểm tra tự động và đánh dấu.

    fields used for data input: các trường được sử dụng để nhập liệu

    a digital video input: một đầu vào video kỹ thuật số

    Vận dụng như một động từ “ input” chỉ hành động để đưa dữ liệu vào máy tính

    input data: dữ liệu đầu vào

    input details: chi tiết đầu vào

    input information: thông tin đầu vào

    • His account details have been input incorrectly.
    • Chi tiết tài khoản của anh ấy đã được nhập không chính xác.

    3. Cụm từ thông dụng trong Tiếng Anh về từ “nhập liệu” phổ biến nhiều lĩnh vực khác:

    nhập liệu trong tiếng Anh

    nhập liệu trong tiếng Anh

    Cụm từ Tiếng Anh

    Nghĩa Tiếng Việt

    additional input

    đầu vào bổ sung

    agricultural input

    đầu vào nông nghiệp

    audio input

    đầu vào âm thanh

    chemical input

    đầu vào hóa chất

    creative input

    đầu vào sáng tạo

    direct input

    nhập trực tiếp

    external input

    đầu vào bên ngoài

    freshwater input

    nước ngọt đầu vào

    increased input

    tăng đầu vào

    input channel

    kênh đầu vào

    input stream

    luồng đầu vào

    intermediate input

    đầu vào trung gian

    minimal input

    đầu vào tối thiểu

    parental input

    đầu vào của phụ huynh

    public input

    đầu vào công khai

    sensory input

    đầu vào giác quan

    significant input

    đầu vào đáng kể

    total input

    tổng đầu vào

    visual input

    đầu vào trực quan

    Hi vọng với bài viết này, hi vọng StudyTiengAnh đã giúp bạn hiểu hơn về “nhập liệu: trong tiếng Anh!!!

    0 Thích
    Chia sẻ
    • Chia sẻ Facebook
    • Chia sẻ Twitter
    • Chia sẻ Zalo
    • Chia sẻ Pinterest
    In
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Cookies
    • RSS
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Cookies
    • RSS

    Trang thông tin tổng hợp cdsphagiang

    Website cdsphagiang là blog chia sẻ vui về đời sống ở nhiều chủ đề khác nhau giúp cho mọi người dễ dàng cập nhật kiến thức. Đặc biệt có tiêu điểm quan trọng cho các bạn trẻ hiện nay.

    © 2025 - cdsphagiang

    Kết nối với cdsphagiang

    vntre
    vntre
    vntre
    vntre
    vntre
    Dự báo thời tiết HB 88 link F168
    Trang thông tin tổng hợp
    • Trang chủ
    • Ẩm Thực
    • Công Nghệ
    • Kinh Nghiệm Sống
    • Du Lịch
    • Hình Ảnh Đẹp
    • Làm Đẹp
    • Phòng Thủy
    • Xe Đẹp
    • Du Học
    Đăng ký / Đăng nhập
    Quên mật khẩu?
    Chưa có tài khoản? Đăng ký